Kỷ Tử và công dụng chữa bệnh của Kỷ Tử

u3_cau_ky_tu221

Tên Việt Nam của Kỷ Tử: Kỷ tử, Câu khởi, Khởi tử, Địa cốt tử, Khủ khởi. Tên Hán Việt khác: Cẩu kế tử (Nhĩ Nhã), Cẩu cúc tử (Bản Thảo Diễn Nghĩa), Khổ kỷ tử (Thi Sơ), Điềm thái tử (Bản Thảo Đồ Kinh), Thiên tinh tử (Bảo Phát), Địa cốt tử, Địa tiết tử (Bản Kinh), Địa tiên tử (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), … [Read more...]

Công dụng chữa bệnh của Cát Căn

tải xuống (2)

Tên gọi Cát Căn: Cát là Sắn, Căn là rễ. Cây có củ như sắn nên gọi Cát căn. Tên Hán Việt khác: Kê tề (Bản Kinh), Lộc hoắc, Hoàng cân (Biệt Lục), Can cát (Diêm Thị Tiểu Nhi Phương), Lộc đậu, Lộc đậu trung, Cát đằng căn, Thiết cái đằng, Kê tề căn (Hòa Hán Dược Khảo), Cát ma nô (Lục Xuyên Bản Thảo), … [Read more...]

Tác dụng chữa bệnh của Cát Cánh

4282d64fdd3dea0

Tên khác của Cát Cánh: Tề ni (Bản Kinh) Bạch dược, Cánh thảo (Biệt Lục), Lợi như, Phù hổ, Lư như, Phương đồ, Phòng đồ (Ngô Phổ Bản Thảo), Khổ ngạch, (Bản Thảo Cương Mục), Mộc tiện, Khổ cánh, Cát tưởng xử, Đô ất la sất (Hòa Hán Dược Khảo). Tên khoa học: Platycodon grandiflorum (Jacq) ADC. var. … [Read more...]

Cáp giới và tác dụng chữa bệnh của Cáp giới

capgio_02

Tên Hán Việt khác của Cáp giới: Tiên thiềm (Bản Thảo Cương Mục), Cáp giải (Nhật Hoâ Tử Bản Thảo), Đại bích hổ (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Gekko gekko Lin. Họ: Tắc Kè (Gekkonidae). Tên gọi: Con đực gọi là Cáp, con cái gọi là Giới. Về đêm, nghe kêu 1 tiếng “Tắc *cáp+”, 1 … [Read more...]

Cà Dái Dê và tác dụng chữa bệnh

tải xuống (1)

Cà dái dê hay cà tím có tên khoa học là Solanum melongena, họ Cà. Quả dài lòng thòng với hình dáng như tinh hoàn dê dực nên có tên Cà dái dê. Gọi tên cà tím là không chính xác vì một vài loại cà khác cüng màu tím. Hơn nữa Cà dái dê có hai loài: quả xanh ánh tím và quả tím. Có người nói ăn cà dái dê … [Read more...]

Chỉ Xác và công dụng chữa bệnh của Chỉ Xác

tải xuống

Tên Việt Nam của Chỉ Xác: Trái gìa của quả Trấp, Đường quất. Tên Hán Việt khác: Chỉ xác, Nô lệ, Thương xác, Đổng đình nô lệ (Hòa Hán dược khảo). Tên gọi: Chỉ là tên cây, xác là vỏ. Vì quả chín ruột quắt chỉ còn vỏ với xơ nên gọi là Chỉ Xác. Tên khoa học: Fructus citri Aurantii Họ khoa … [Read more...]

Công dụng chữa bệnh của Chỉ Thực

CHITHUC

Tên gọi của Chỉ Thực: Chỉ có nghĩa là tên cây, thực là quả, nên gọi là Chỉ thực. Tên Việt Nam: Trấp, Chấp, Kim quất, Khổ chanh, Chỉ thiệt, trái non của quả Trấp. Tên Hán Việt khác: Đổng đình, Niêm thích, Phá hông chùy, Chùy hông phích lịch (Hòa Hán dược khảo). Tên khoa học: Fructus ponciri … [Read more...]

Chi Tử và tác dụng chữa bệnh của Chi Tử

tải xuống (1)

Tên Hán Việt khác của Chi Tử: Sơn chi tử (TQdhđtđ), Mộc ban (Bản kinh), Việt đào (Biệt Lục), Tiên chi (Bản Thảo Cương Mục), Chi tử, Tiên tử, Trư đào, Việt đông, Sơn chi nhân, Lục chi tử, Hồng chi tử, Hoàng chi tử, Hoàng hương ảnh tử (Hòa Hán Dược Khảo), Dành dành (Việt Nam). Tên khoa học: Gardenia … [Read more...]

Tác dụng chữa bệnh của Cao Lương Khương

???????????????????????????????

Tên Việt Nam của Cao Lương Khương: Riềng ấm, Riềng núi, Cao lương khương, Tiểu lương khương, Lương khương. Tên Hán Việt khác: Man khương (Bản Thảo Cương Mục), Mai quang ô lược, Tỷ mục liên lý hoa (Hòa Hán Dược Khảo), Tiểu lương khương (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Alpinia … [Read more...]

Can Khương và tác dụng chữa bệnh

u3_can_khuong99

Tên Việt Nam của Can Khương: Khinh (Tày-Nùng), Roya, ya (Giarai), Gừng khô. Tên Hán Việt khác: Bạch khương, Quân khương (Bản Thảo Cương Mục), Bào khương, Hắc khương, Thánh khương, Đạm can khương (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Zingiber offcinale Roscoe Họ khoa học: … [Read more...]

Page 1 of 6912345...102030...Last »
Tắt Quảng Cáo [X]